Thứ sáu, 04/04/2025
IMG-LOGO

Câu hỏi:

09/07/2024 178

During time of Tet, the streets are crowded because people go shopping.

A. During time of Tet, the streets are crowded but people go shopping.

B. During time of Tet, people go shopping, so the streets are crowded.

Đáp án chính xác

C. During time of Tet, the streets are not crowded because people go shopping.

D. During time of Tet, people go shopping and the streets are not crowded.

 Xem lời giải

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Dịch: Trong dịp Tết, đường xá đông đúc vì mọi người đi mua sắm.

Câu trả lời này có hữu ích không?

0

Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết

ĐĂNG KÝ VIP

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

The new year/ festival/ important/ me/ because/ we/ have/ family gathering.

Xem đáp án » 10/10/2022 253

Câu 2:

sweets/ We/ shouldn’t/ because/ eat/ they’re/ too many/ not good.

Xem đáp án » 10/10/2022 253

Câu 3:

People/ go back/ to/ hometown/ celebrate/ new year/ families.

Xem đáp án » 10/10/2022 243

Câu 4:

Tet/ time/ when/ we/ have/ more time/ spend/ families.

Xem đáp án » 10/10/2022 221

Câu 5:

It’s exciting to watch the lion dance.

Xem đáp án » 10/10/2022 221

Câu 6:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

We/ also/ have/ activities/ such/ making “chung” cake/ visiting pagodas.

Xem đáp án » 10/10/2022 219

Câu 7:

There/ lots of/ kinds/ fruits/ on/ fruits tray.

Xem đáp án » 10/10/2022 219

Câu 8:

Rewrite sentences without changing the meaning

I will receive a letter from my sister in Chicago.

Xem đáp án » 10/10/2022 209

Câu 9:

have to/ go/ We/ to/ at Tet/ don’t/ school.

Xem đáp án » 10/10/2022 198

Câu 10:

We don’t have enough money to buy this special food.

Xem đáp án » 10/10/2022 193

Câu 11:

They go to the pagoda in order to pray for the new year.

Xem đáp án » 10/10/2022 192

Câu 12:

tomorrow/ will/ house/ with/ They/ their/ many/ decorate/ flowers.

Xem đáp án » 10/10/2022 185

Câu 13:

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

cleaning/ To/ people/ for/ their/ spend time/ houses/ prepare/ Tet/ often/ for.

Xem đáp án » 10/10/2022 181

Câu 14:

Chung cake/ next week/ My/ will/ mother/ make.

Xem đáp án » 10/10/2022 181