Giải các phương trình sau :
(x+5)(x−1)=0
(x+5)(x−1)=0⇔[x+5=0x−1=0⇔[x=−5x=1
Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết
ĐĂNG KÝ VIP
ĐKXĐ của phương trinh 5−xx(x2+1) là :
Giải phương trình 1(x+4)(x+5)+1(x+5)(x+6)+1(x+6)(x+7)=118
Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn :
Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu em làm bước nào đầu tiên ?
Một chiếc khăn trải bàn có dạng hình chữ nhật ABCD được thêu một hoạ tiết có dạng hình thoi MNPQ ở giữa với MP = x (cm), NQ = y (cm) (x > y > 0) như Hình 5.
Viết đa thức biểu thị diện tích phần còn lại của chiếc khăn trải bàn đó.
Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2−√3x+14;
b) x2 – x – y2 + y;
c) x3 + 2x2 + x – 16xy2.
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a) A = 16x2 ‒ 8xy + y2 ‒ 21 biết 4x = y + 1;
b) B = 25x2 + 60xy + 36y2 + 22 biết 6y = 2 ‒ 5x;
c) C = 27x3 – 27x2y + 9xy2 – y3 – 121 biết 3x = 7 + y.
Thực hiện phép tính:
a) 7x2y5−73y2(3x2y3+1);
b) 12x(x2+y2)−32y2(x+1)−1√4x3;
c) (x + y)(x2 + y2 + 3xy) ‒ x3 ‒ y3;
d) (‒132xn + 1y10zn + 2 + 143xn + 2y12zn) : (11xny9zn) với n là số tự nhiên.
Cho hai đa thức: M = 23x23y ‒ 22xy23 + 21y ‒ 1 và N = ‒22xy3 ‒ 42y ‒ 1.
a) Tính giá trị của mỗi đa thức M, N tại x = 0; y = –2.
b) Tính M + N; M – N.
c) Tìm đa thức P sao cho M – N – P = 63y + 1.
a) x3(−54x2y)(25x3y4);
b) (−34x5y4)(xy2)(−89x2y5).