Thứ sáu, 04/04/2025
IMG-LOGO

Câu hỏi:

20/07/2024 4,311

Eat / healthy/ be / important / part / maintain / good / health.

A. Eat healthily is an important part to maintain good health.

B. Eat healthily is an important part to maintain good health.

C. Eating healthily is an important part to maintain good health.

Đáp án chính xác

D. Eating healthily is a important part to maintain good health.

 Xem lời giải

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: C

“Eat” (ăn) là động từ => Cần đi kèm với trạng từ “healthily” để bổ nghĩa

To maintain (sth): duy trì (cái gì) (v)

Dịch nghĩa: Ăn uống lành mạnh là một phần quan trọng để duy trì sức khỏe tốt.

Câu trả lời này có hữu ích không?

0

Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết

ĐĂNG KÝ VIP

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Eat / less / sweet / food / and / more / fruit / vegetables.

Xem đáp án » 30/08/2022 6,865

Câu 2:

 Drink / lots / water / be / good / our health.

Xem đáp án » 30/08/2022 4,788

Câu 3:

 Do / exercise / regularly / help / you / stay / healthy.

Xem đáp án » 30/08/2022 3,683

Câu 4:

When/ I/ ten/ begin/ play football.

Xem đáp án » 30/08/2022 3,097

Câu 5:

I / have / toothache / so / I / have to / see / dentist.

Xem đáp án » 30/08/2022 2,617

Câu 6:

 Watch / much / TV / not / good / your eyes.

Xem đáp án » 30/08/2022 2,375

Câu 7:

Tìm lỗi sai trong các câu sau

Some people have a very bad habit in littering in public

Xem đáp án » 30/08/2022 2,364

Câu 8:

Tìm lỗi sai trong các câu sau.

 Laughing is good with health.

Xem đáp án » 30/08/2022 1,761

Câu 9:

We / should / balance / calories / we / get / from / food / with / calories / we / use / physical activity.

Xem đáp án » 30/08/2022 1,594

Câu 10:

Tìm lỗi sai trong các câu sau

In prevent flu, we should keep our hands clean, our feet warm.

Xem đáp án » 30/08/2022 1,220

Câu 11:

Tìm lỗi sai trong các câu sau

People who live in a dusty area often suffer on diseases.

Xem đáp án » 30/08/2022 1,013

Câu 12:

Tìm lỗi sai trong các câu sau

She has a sore throat yesterday.

Xem đáp án » 30/08/2022 715

Câu 13:

Calories / important / human / health.

Xem đáp án » 30/08/2022 313

Câu 14:

We / need / calories / or / energy / do / things / every day.

Xem đáp án » 30/08/2022 286

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »