Thứ sáu, 12/07/2024
IMG-LOGO
Trang chủ Lớp 9 Tiếng Anh Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5 Vocabulary and Grammar có đáp án

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5 Vocabulary and Grammar có đáp án

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5 Vocabulary and Grammar có đáp án

  • 280 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 15 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Choose the best option to complete these following sentences

How much time do you spend _____the web a day?

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Surf web (v) lướt web

Dịch: Bạn dành bao nhiêu thời gian để lướt web mỗi ngày?


Câu 2:

Choose the best option to complete these following sentences

Do you find the internet ______, Nam?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Find st + adj (cảm thấy cái gì như thế nào)

Dịch: Bạn có thấy internet hữu ích không, Nam?


Câu 3:

Choose the best option to complete these following sentences

I don’t like watching boxing matches on TV because they are _____

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Tôi không thích xem các trận đấu quyền anh trên TV vì chúng bạo lực.


Câu 4:

Choose the best option to complete these following sentences

The “Kien Thuc Ngay Nay” is _______read by both teenagers and adults

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Vị trí trống cần trạng từ

Dịch: Kiến Thức Ngày Nay được cả thanh thiếu niên và người lớn đọc.


Câu 5:

Choose the best option to complete these following sentences

We can communicate with friends by ______of e-mail

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Chúng tôi có thể liên lạc với bạn bè bằng cách sử dụng e-mail.


Câu 6:

Choose the best option to complete these following sentences

Many countries in Asia agreed to _____ diplomatic relations.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Give up (ph.v) từ bỏ    et up (ph.v) thiết lập

Deal with (ph.v) giải quyết    Over come (ph.v) vượt qua

Dịch: Nhiều quốc gia ở châu Á đã đồng ý thiết lập quan hệ ngoại giao.


Câu 7:

Choose the best option to complete these following sentences

It’s not easy to _____ changes in technology.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Keep up with (ph.v) bắt kịp

Dịch: Nó không dễ dàng để theo kịp với những thay đổi trong công nghệ.


Câu 8:

Choose the best option to complete these following sentences

Some people applied for the job, but two of them were _

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Turn down (ph.v) từ chối

Dịch: Một số người nộp đơn xin việc, nhưng hai trong số họ đã bị từ chối.


Câu 9:

Choose the best option to complete these following sentences

If I ______ in your shoes, I’d take it easy and try to forget it.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + quá khứ đơn, S + would/could/might + V.

Dịch: Nếu tôi ở trong trường hợp của bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi và cố gắng để quên nó.


Câu 10:

Choose the best option to complete these following sentences

This book has _____.

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Cuốn sách này có 56 tờ giấy.


Câu 11:

Choose the best option to complete these following sentences

I will see you again. We are all looking forward _______ again.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Look forward to Ving (mong đợi làm việc gì)

Dịch: Tôi sẽ gặp lại bạn Chúng tôi rất mong được gặp lại bạn.


Câu 12:

Choose the best option to complete these following sentences

Instead of _______about the good news, Tom seemed to be indifferent.

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Thay vì hào hứng với tin vui, Tom dường như thờ ơ.


Câu 13:

Choose the best option to complete these following sentences

If you’ve got a headache, why don’t you try _______an aspirin?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Try + Ving (thử làm gì)

Dịch: Nếu bạn đau đầu, tại sao bạn không thử dùng aspirin?


Câu 14:

Choose the best option to complete these following sentences

Those new students hope _______in the school’s sports activities.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Hope + to V (hi vọng làm gì)

Dịch: Những học sinh mới này hy vọng được đưa vào các hoạt động thể thao của trường học.


Câu 15:

Choose the best option to complete these following sentences

Would you mind not _______ on the radio until I’ve finished typing the document?a

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Mind + Ving (cảm thấy phiền khi làm gì)

Dịch: Bạn có phiền không bật radio cho đến khi tôi gõ xong tài liệu không?


Bắt đầu thi ngay