Thứ sáu, 21/02/2025
IMG-LOGO

Câu hỏi:

23/07/2024 851

She is …. her desk. (on / in / after / at)

 Xem lời giải

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: at

Giải thích: at desk = ở bản làm việc

Dịch: Cô ấy đang ở bàn làm việc của mình.

Câu trả lời này có hữu ích không?

0

Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết

ĐĂNG KÝ VIP

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Our classroom (be)…. on the second floor.

Xem đáp án » 12/05/2022 1,351

Câu 2:

She always (watch)…. TV after school.

Xem đáp án » 12/05/2022 971

Câu 3:

Our house …. a yard. (have / is / has / does )

Xem đáp án » 12/05/2022 770

Câu 4:

Lan has history on Monday. (Đổi sang dạng phủ định)

Xem đáp án » 12/05/2022 690

Câu 5:

There is apen in the bag. (Đặt câu hỏi với từ gạch chân)

Xem đáp án » 12/05/2022 637

Câu 6:

Minh …. up at six o’clock every day. (get / gets / getes/ to get)

Xem đáp án » 12/05/2022 417

Câu 7:

Where is your school? (Trả lời câu hỏi)

Xem đáp án » 12/05/2022 357

Câu 8:

(Sit)…. down, please.

Xem đáp án » 12/05/2022 336

Câu 9:

Chọn từ đúng để hoàn tất bài hội thoại sau.

at / to / English / What / plays / eats / play / do

A: What does Minh …. after school?

B: He …. his lunch.

A: Does he …. games?

B: Yes, he …. volleyball.

A: …. does he do in the evening?

B: He learns …..

A: What time does he go …. bed?

B: He goes to bed …. ten o’clock.

Xem đáp án » 12/05/2022 279

Câu 10:

Làm theo yêu cầu trong dấu ngoặc.

Question 1. Lan has history on Monday. (Đổi sang dạng phủ định)

Xem đáp án » 12/05/2022 278

Câu 11:

We (have)…. English classes on Mondays and Thursdays.

Xem đáp án » 12/05/2022 271

Câu 12:

Nam washes …. face in the morning. (his / her /she / my)

Xem đáp án » 12/05/2022 247

Câu 13:

Chọn câu trả lời thích hợp với câu hỏi.

1. Does your sister play soccer?

a. Ten.

2. Do the girls listen to music?

b. No, she doesn’t.

3. What time do they have breakfast?

c. Yes, they do.

4. How old are you?

d. Six o’clock.

Xem đáp án » 12/05/2022 238

Câu 14:

Ba and Hoa do …. homework. (her / his / they / their)

Xem đáp án » 12/05/2022 224

Câu 15:

There are four people …. my family. (on / in / from / at)

Xem đáp án » 12/05/2022 210