Thứ sáu, 04/04/2025
IMG-LOGO
Trang chủ THI THỬ THPT QUỐC GIA Vật lý Thi Online (2023) Đề thi thử Vật lý THPT Thiệu Hóa, Thanh Hóa (Lần 1) có đáp án

Thi Online (2023) Đề thi thử Vật lý THPT Thiệu Hóa, Thanh Hóa (Lần 1) có đáp án

Thi Online (2023) Đề thi thử Vật lý THPT Thiệu Hóa, Thanh Hóa (Lần 1) có đáp án

  • 495 lượt thi

  • 40 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Một vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại là 31,4 cm/s . Lấy π=3,14 . Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì dao động là

Xem đáp án

vtb=2vmaxπ=2.31,4π20 (cm/s )

Chọn A


Câu 2:

Sóng tới và sóng phản xạ tại đầu có vật cản cố định dao động


Câu 3:

Sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trìnhSóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u= 2,5 cos (20t-4x) (x tính bằng m,t tính bằng s ). (ảnh 1) (x tính bằng m,t tính bằng s ). Tốc độ truyền sóng này bằng

Xem đáp án

4=2πλλ=0,5π (m)

v=λ.ω2π=0,5π.202π=5 (m/s )

Chọn A


Câu 4:

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz và tốc độ 80m/s. Số bụng sóng trên dây là

Xem đáp án

λ=vf=80100=0,8 (m)

l=k.λ21,2=k.0,82k=3

Chọn B


Câu 5:

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

Xem đáp án

Sóng cơ không lan truyền được trong chân không. Chọn A


Câu 6:

Khi nói về một dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

Xem đáp án

Vận tốc biến thiên điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.

Chọn B


Câu 8:

Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây sai?

Xem đáp án

Dao động tắt dần vừa có lợi, vừa có hại.

Chọn C


Câu 9:

Vật khối lượng 100g dao động có phương trình là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình dao động là:

Vật khối lượng 100g dao động có phương trình là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình (ảnh 1) Cơ năng của vật dao động là
Xem đáp án

Ngược pha A=|A1A2|=|512|=7cm=0,07m

W=12mω2A2=12.0,1.202.0,072=0,098J. Chọn A


Câu 10:

Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ là 6cm và 8cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động không thể là

Xem đáp án

|A1A2|AA1+A2|68|A6+82A14 (cm)

Chọn C


Câu 12:

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn vào lò xo nhẹ. Kích thích con lắc dao động điều hòa thì cơ năng của con lắc tỉ lệ

Xem đáp án

W=12kA2.

Chọn C


Câu 13:

Phương trình dao động của một chất điểm là Phương trình dao động của một chất điểm là x= Acos (wt +phi). Công thức tính gia tốc (ảnh 1). Công thức tính gia tốc của chất điểm này là

Xem đáp án

a=ω2x

Chọn C


Câu 14:

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động riêng của con lắc này là

Xem đáp án

ω=gl

Chọn D


Câu 15:

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Chu kì dao động riêng của con lắc là

Xem đáp án

T=2πmk

Chọn D


Câu 16:

Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động cùng pha với tần số 10 Hz và cách nhau 12cm, sóng tạo ra được truyền với tốc độ 0,5 cm/s. Số đường cực đại giao thoa quan sát được ở mặt thoáng là

Xem đáp án

λ=vf=0,510=0,05m=5cm

ABλ=125=2,42.2+1=5 cực đại. Chọn B


Câu 18:

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong 30s, chất điểm thực hiện được 60 dao động toàn phần. Gốc thời gian lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm với tốc độ 20π . Phương trình dao động của chất điểm là

Xem đáp án

60T=30sT=0,5sω=2πT=4π(rad/s)

A=vmaxω=20π4π=5 (cm)

x=0φ=π2. Chọn D


Câu 21:

So với điện áp ở hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch


Câu 22:

Đặt điện áp Đặt điện áp u= 200 cos 100 pi t( V)( t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở (ảnh 1)( t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,637H và tụ điện có điện dung 31,83μF mắc nối tiếp. Cường độ cực đại của dòng điện trong đoạn mạch 

Xem đáp án

ZL=ωL=100π.0,637200Ω và ZC=1ωC=1100π.31,83.106100Ω

Z=R2+ZLZC2=1002+2001002=1002Ω

I0=U0Z=2001002=2 (A)

Chọn D


Câu 23:

Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

Xem đáp án

I=PS.

Chọn B


Câu 24:

Cường độ dòng điện xoay chiều chạy trong mạch có phương trìnhCường độ dòng điện xoay chiều chạy trong mạch có phương trình i= 5 căn bậc hai 2 cos 100 pi t (A) (ảnh 1) .Cường độ hiệu dụng của dòng điện là

Xem đáp án

I=5A

Chọn C


Câu 25:

Đặt điện áp Đặt điện áp u= 200 căn bậc hai 2 cos (100 pi t+ pi/4) ( V) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc (ảnh 1) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là

Đặt điện áp u= 200 căn bậc hai 2 cos (100 pi t+ pi/4) ( V) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc (ảnh 2). Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
Xem đáp án

P=UIcosφ=200.2.cosπ4=200W

Chọn B


Câu 26:

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

Xem đáp án

cosφ=RZ=RR2+ZL2.

Chọn A


Câu 27:

Đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở R và tụ điện có điện dung C. Gọi ω là tần số góc của dòng điện qua đoạn mạch. Tổng trở của đoạn mạch là

Xem đáp án

Z=R2+ZC2=R2+1ω2C2

Chọn B


Câu 28:

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng.

Xem đáp án

L=10logII0=10log1051012=70dB

Chọn D


Câu 29:

Đặt điện áp xoay chiều Đặt điện áp xoay chiều u= U căn bậc hai 2 cos (wt+ phi ) ( w> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm (ảnh 1) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này bằng

Xem đáp án

ZL=ωL.

Chọn A


Câu 30:

Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc 173,2 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i là cường độ dòng điện trong đoạn mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L. Giá trị của R là

Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc 173,2 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R (ảnh 1)
Xem đáp án

tanφ=ZLR=ωLRtan30o=173,2.0,1RR30Ω

Chọn D


Câu 32:

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33Hz đến 43Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là:

Xem đáp án

d=kλ=kvf25=k.400fk=f1633<f<432,0625<k<2,6875k=2,5f=40Hz

Chọn D


Câu 33:

Một con lắc lò xo được treo vào một điểm M cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi Fđh mà lò xo tác dụng vào M theo thời gian t. Lấy Một con lắc lò xo được treo vào một điểm M cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng (ảnh 1). Độ dãn của lò xo khi con lắc ở vị trí cân bằng là

Một con lắc lò xo được treo vào một điểm M cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng (ảnh 2)
Xem đáp án

Dời trục hoành lên 3ô

ω=αΔt=2π+2π38/15=5π (rad/s)

Δl0=gω2=π25π2=0,04m=4cm. Chọn A


Câu 34:

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên gồm đoạn mạch AB và đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB phụ thuộc vào thời gian t. Biết công suất tiêu thụ trên đoạn AM bằng công suất tiêu thụ trên đoạn MN. Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?

Xem đáp án

PAM=PMNI.UR=I.UrUR=Ur=x

uANuMBcos2φAN+cos2φMB=1UR+UrUAN2+UrUMB2=12x302+x202=1x=12

UMB2=Ur2+ULC2202=122+ULC2ULC=16V

U2=UR+Ur2+ULC2=12+122+162U=81329V. Chọn C


Câu 35:

Trong thí nghiệm với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A và B trên mặt nước, khoảng cách hai nguồn AB= 16 cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng λ= 4cm. Xét đường thẳng xx song song với AB, cách AB 8cm. Gọi C là giao điểm của xx' với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên xx' là:

Xem đáp án

d1d2=λ8+x2+828x2+82=4x2,88cm

Chọn A


Câu 36:

Có hai con lắc đơn giống nhau. Vật nhỏ của con lắc thứ nhất mang điện tích 2,45. 10-6 C, vật nhỏ con lắc thứ hai không mang điện. Treo cả hai con lắc vào vùng điện trường đều có đường sức điện thẳng đứng, và cường độ điện trường có độ lớn E = 4,8. 104 V/ m. Xét hai dao động điều hòa của con lắc, người ta thấy trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 7 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Lấy g=. Khối lượng vật nhỏ của mỗi con lắc là:

Xem đáp án

f=12πglf'f=g'g75=g'9,8g'=19,208m/s2

a=g'g=19,2089,8=9,408m/s2

F=qE=2,45.106.4,8.104=0,1176 (N)

m=Fa=0,11769,408=0,0125kg=12,5g.

Chọn B

Câu 37:

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung. Điều chỉnh độ tự cảm L đến giá trị 15πH hoặc 45πH thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng như nhau và lệch pha nhau 2π3. Giá trị của R bằng

Xem đáp án

ω=2πf=2π.50=100π(rad/s)

ZL=ωLZL1=100π.15π=20Ω và ZL2=100π.45π=80Ω

I1=I2φ1=φ2=π3tanπ3=ZC20R=80ZCRZC=50ΩR=103Ω.

Chọn C


Câu 38:

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200 N/m, đầu trên vố định đầu dưới treo quả cầu M có khối lượng 1kg đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 12,5cm. Khi quả cầu xuống đến vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng 500g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc độ 6m/s tới dính chặt vào M. Lấy g=10m/s2. Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của hệ hai vật sau và chạm là:

Xem đáp án

Bảo toàn động lượng v=mvmM+m=0,5.61+0,5=2m/s=200cm/s

Vtcb dịch xuống một đoạn mgk=0,5.10200=0,025m=2,5cmx=12,52,5=10cm

ω=kM+m=2001+0,5=203 (rad/s)

A=x2+vω2=102+20020/32=20 (cm).

Chọn D


Câu 39:

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số f =14Hz. Tại điểm M cách nguồn A,B những khoảng

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số f =14Hz. (ảnh 1) cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB chỉ có duy nhất một cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị
Xem đáp án

λ=d2d1k=21192=1cm

v=λf=14 (cm/s)

Chọn B


Câu 40:

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc đơn là 119 ±1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 220±0,02 (s). Lấy π2= 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

Xem đáp án

T=2πlgT2=4π2.lgg=4π2.lT2g¯=4π2.1,192,229,7m/s2

Δgg¯=Δll¯+2ΔTT¯Δg9,7=1119+2.0,022,2Δg0,3m/s2.

Chọn B


Bắt đầu thi ngay