IMG-LOGO

[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lý THPT Quốc gia có lời giải (30 đề) - đề 11

  • 9471 lượt thi

  • 40 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rôto quay n vòng mỗi phút thì tần số dòng điện f do máy này phát ra bằng

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

f=pn60


Câu 2:

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

Anguocpha=|A1A2|


Câu 3:

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng 10 cm. Độ tụ của thấu kính bằng

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

D=1f=(1)(10.102)=10dp


Câu 4:

Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là

Xem đáp án

Chọn B.

Quang phổ liên tục là một dãi màu biến theien liên tục từ đỏ đến tím.


Câu 5:

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

Δxctieuctieu=λ2=(2)2=1


Câu 6:

Mạch dao động điện từ phát sóng có bước sóng 83 m. Sóng này thuộc loại sóng

Xem đáp án

Chọn B.

Sóng điện từ này thuộc loại sóng ngắn.


Câu 7:

Tia Ron-ghen có

Xem đáp án

Chọn D.

Tia Rơn – ghen và sóng vô tuyến đều có bản chất là sóng điện từ.


Câu 8:

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

Xem đáp án

Chọn B.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa không thay đổi theo thời gian.


Câu 9:

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có độ dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

T=2πlg 


Câu 10:

Bước sóng là 

Xem đáp án

Chọn D.

Bươc sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì.


Câu 11:

Chiết suất tuyệt đối của rượu ở các nhiệt độ khác nhau

Xem đáp án

Chọn D.

Chiết suất tuyệt đối luôn lớn hơn 1.


Câu 12:

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

Tmin=2πLC1 và Tmax=2πLC2


Câu 13:

Cho dòng điện có cường độ i=2cos(100t+0,1π)  A (t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. Độ tự cảm của cuộn cảm là 0,1 H. Cảm kháng của cuộn dây bằng

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

ZL=Lω=(0,1).(100)=10Ω


Câu 14:

Một vật dao động điều hòa với tần số 5 Hz. Chu kỳ dao động của vật là

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

T=1f=1(5)=0,2s


Câu 15:

Giới hạn quang điện của nhôm là 0,36μm. Hiện tượng quang điện xảy ra với nhôm khi nó được chiếu bằng chùm bức xạ có bước sóng

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

λλ0 (điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện).


Câu 16:

Sóng điện từ 

Xem đáp án

Chọn C.

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.


Câu 17:

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

Xem đáp án

Chọn D.

Hiện tượng điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.


Câu 18:

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 0,25 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng 532 nm. Trên màn, khoảng vân đo được là

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

i=Dλa=(1).(532.109)(0,25.103)=2,128mm


Câu 19:

Máy biến thể dùng để biến đổi hiệu điện thế hiệu dụng của

Xem đáp án

Chọn D.

Máy biến thế dùng để biến đổi hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.


Câu 20:

Trong nguyên tử Hiđrô, bán kính Bo là r0=5,3.1011  m. Bán kính quỹ đạo dùng M là

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

rn=n2r0=(3)2.(5,3.1011)=4,77.1010m


Câu 22:

Trong chân không, bức xạ có bước sóng A = 0,3μm

Xem đáp án

Chọn A.

Bức xạ tử ngoại.


Câu 23:

Đặt điện áp u=220cos(100πt)  V vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i=2cos(100πt)  A. Công suất của đoạn mạch là

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

P=U0I02cosφ=(220).(2)2cos(00)=220W


Câu 24:

Đơn vị đo cường độ âm là

Xem đáp án

Chọn D.

Đơn vị đo cường độ âm là Oát trên mét vuông.


Câu 25:

Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có tổng trở Z hệ số công suất cosφ có dòng điện với cường độ dòng điện hiệu dụng I chạy qua. Công suất tiêu thụ của mạch được tính bằng công thức nào sau đây

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

P=UIcosφ=ZI2cosφ


Câu 26:

Chất diệp lục hấp thụ mạnh ánh sáng màu xanh dương và đỏ, nhưng hấp thụ rất kém ánh sáng màu xanh lá cây (bước sóng từ 500 nm tới 565 nm trong chân không). Như vậy, khi chiếu bốn bức xạ điện từ có năng lượng phôtôn tương ứng là ε1=1,77  eV,ε2=1,82  eV,ε3=2,35  eV,ε4=2,75  eV vào chất diệp lục thì bức xạ bị hấp thụ kém nhất là

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

εmin=hcλmax=(6,625.1034).(3.108)(565.109)11,6.1019=2,20eV

εmax=hcλmin=(6,625.1034).(3.108)(50.109)11,6.1019=2,48eV

→ bức xạ ε3 là hấp thụ kém nhất.


Câu 27:

Góc chiết quang của lăng kính bằng 6. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 1,5 m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là  nd=  và đối với tia tím là nt= 1,54. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

ΔD=nmaxnminA (các góc nhỏ).

L=dtanΔDLnmaxnminA=1,5.1,541,50.61800π6,3mm


Câu 28:

Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ xoay C. Khi điện dung của tụ là C thì tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz, khi tụ có điện dung C thì tần số dao động riêng của mạch là 4 MHz. Khi tụ có điện dung C=3C1+4C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

C~1f2

C=3C1+4C21f2=3f12+4f221f2=332+442f=1,3MHz


Câu 29:

Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc a phụ thuộc vào ly độ x như hình vẽ. Tần số dao động của vật là

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

ω=amaxA=25.102=2πrad/s  f=1Hz


Câu 30:

Một con lắc đơn lý tưởng gồm sợi dây dài 50 cm và quả cầu có khối lượng 20 g được đặt giữa hai bản kim loại. Hai bản kim loại song song với nhau, cách nhau 30 cm, hiệu điện thế giữa hai bản là 120 V và được đặt vuông góc với mặt bàn. Điện tích của quả cầu là 2.104  C. Lấy g=10  m/s2. Chu kì dao động nhỏ của con lắc gần nhất giá trị nào sau đây

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

T=2πlg2+qEm2=2π50.102102+2.104.12030.10220.10321,4s


Câu 31:

Một vật dao động điều hòa cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng còn lại sau mỗi chu kỳ là

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

ΔAA=0,031AsauA=0,03AsauA=10,03=0,97

EsauE=AsauA2=0,972=0,9409


Câu 32:

Mạch dao động điện từ LC lý tưởng có tụ điện với điện dung 4,7μF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 500 mV. Năng lượng điện từ của mạch bằng

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

E=12CU02=12.4,7.106.500.1032=5,875.107H


Câu 33:

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,25 mm, khoảng cách giữa hai khe sáng đến màn quan sát là 1 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 400 nm và 600 nm. Trên màn quan sát gọi M, N là hai điểm ở hai phía so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 10 mm và 5 mm. Trên đoạn MN, số vân sáng đơn sắc quan sát được là

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

i1=Dλ1a=1.400.1090,25.103=1,6mmi2=Dλ2a=1.600.1090,25.103=2,4mm

xMi1=51,6=3,125xNi1=101,6=6,25MN có 10 vị trí cho vân sáng của  λ1

xMi2=52,4=2,08xNi2=102,4=4,2MN có 7 vị trí cho vân sáng của λ2

k1k2=λ2λ1=600400=32MN có  4 vị trí hệ 2 vân sáng trùng nhau

nếu vị trí hai vân sáng trùng nhau được tính là một vân sáng thì số vân sáng đơn sắc quan sát được là Nq.sat=10+74=13


Câu 34:

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi một tia sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của thủy tinh là n1= 1,52 và chiết suất của không khí là n2= 1,000293. Góc giới hạn phản xạ toàn phần igh gần nhất giá trị nào sau đây

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

igh=arcsinn2n1=arcsin1,0002931,52410


Câu 35:

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là A. M là một phân tử trên dây dao động với biên độ 0,5A. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

Δx12abungnut=λ12=2λ=24cm


Câu 36:

Trên một sợi dây đàn hồi dài 60 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có hai nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

n=3 (ngoài hai đầu cố định còn 2 nút sóng).

v=2lfn=2.60.102.503=20m/s


Câu 37:

Cho hệ dao động như hình vẽ. Hai lò xo nhẹ có độ cứng k1 = 200 N/m, k2= 600 N/m; m1=300 g, m2=100 g. Bỏ qua ma sát và lực cản. Hai vật được nối với nhau bởi một sợi dây nhẹ, chiều dài dây  l= 15 cm và lực căng xuất hiện trên sợi dây T = 9 N. Đốt sợi dây để cho hai vật dao động điều hòa dọc theo trục của lò xo. Trong quá trình dao động, tỷ số khoảng cách lớn nhất và khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật là

Xem đáp án

Chọn D.

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Ta có:

A1=Tk1=9200=4,5cmA2=Tk2=9600=1,5cm

ω1=k1m1=200300.103=20315rad/s; ω2=k2m2=600100.103=2015rad/s

x1=A1cosω1tx2=15+A2cos3ω1t+πcmΔx=x1x2=15+A1cosω1t+A2cos3ω1tcm

Δx=15+A1cosω1t+4A2cos3ω1t3A2cosωtcm

thay số Δx=15+6cos3ω1tcm, với 1cosω1t+1

dmaxdmin=Δxcosω1t=1Δxcosω1t=+1=219=73


Câu 38:

Cho mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u=240cos100πt+0,5π  V, R=ZC=100  Ω. Cuộn dây có hệ số tự cảm được xác định bởi biểu thức L=3π.107n2V. Trong đó, V là thể tích của ống dây, n là số vòng trên mỗi mét chiều dài ống dây. Độ tự cảm và điện trở thuần của cuộn dây khi con chạy ở N là 2/π H và 10  Ω. Di chuyển chậm con chạy từ N tới M thì công suất tiêu thụ ở điện trở thuần R đạt giá trị lớn nhất PRmax. PRmax gần nhất giá trị nào sau đây

Xem đáp án

Chọn B.

PR=PRmax→ cộng hưởng → L=ZCω=100100π=1πH (một nửa giá trị lớn nhất của cuộn cảm).

L~V=SlL~l(l là chiều dài ống dây).

PR=PRmax→  thì con chạy đang ở chính giữa → r=5Ω.

PRmax=U2R+r2R=12022100+52.100261W


Câu 39:

Trong thí nghiệm Y - âng, khoảng cách giữa hai khe sáng S1S2 là 0,25 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 400 nm và 750 nm. Trên màn quan sát, không xét các vấn cùng màu với vân sáng trung tâm, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng là

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

i1i2=λ1λ2=400750=815

Δx=mi1ni2=m815i2ni2=8m15ni215

Δx=Δxmin=8m15n1i215=i215

thay số → Δxmin=Dλ215a=1,5.750.10915.0,25.103=0,3mm


Bắt đầu thi ngay