Trắc nghiệm Hóa 10 Dạng Dạng 4. Xác định kí hiệu nguyên tử có đáp án
-
1489 lượt thi
-
16 câu hỏi
-
40 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là
Đáp án đúng là: A
Số khối (A) = 56 + 81 = 137.
Số hiệu nguyên tử (Z) = số electron = 56.
Vậy kí hiệu nguyên tử: A13756
Câu 2:
Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?
Đáp án đúng là: A
Để kí hiệu nguyên tử, người ta thường ghi các chỉ số đặc trưng ở bên trái kí hiệu nguyên tố với số khối A ở phía trên, số hiệu nguyên tử Z ở phía dưới.
Câu 3:
Nguyên tử A2713l có:
Đáp án đúng là: A
Dựa vào kí hiệu nguyên tử xác định được nguyên tử Al có:
+ Số proton = số electron = số hiệu nguyên tử (Z) = 13.
+ Số neutron = A – Z = 27 – 13 = 14.
Câu 4:
Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
Đáp án đúng là: D
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
Vậy 168M;L178 thuộc cùng một nguyên tố hóa học do có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 8.
Câu 5:
Thông tin nào sau đây không đúng về 20682Pb?
Đáp án đúng là: B
Dựa vào kí hiệu nguyên tử 20682Pbta có:
+ Số hiệu nguyên tử (Z) bằng 82 → Loại A
+ Số khối (A) bằng 206 → Loại D
+ Số neutron = A – Z = 206 – 82 = 124 → Loại C
+ Điện tích hạt nhân (+Z) = +82 → Chọn B.
Câu 6:
Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử 6329Cu và 6529Cu
Đáp án đúng là: C
Hai nguyên tử 6329Cu và 6529Cucó cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 29 nên là đồng vị của nhau, do đó chúng có cùng số electron nhưng số neutron là khác nhau.
Câu 7:
Đáp án đúng là: A
Phát biểu A sai vì X,2412Y2512,Z2612 có cùng số electron là 12.
Câu 8:
Cho hình vẽ nguyên tử:

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng là: A
Quan sát hình vẽ xác định được nguyên tử Li có:
+ Số proton = số electron = 3 → Số hiệu nguyên tử (Z) = 3.
+ Số neutron = 4.
+ Số khối (A) = số proton + số neutron = 3 + 4 = 7.
Vậy kí hiệu nguyên tử là: L73i
Câu 9:
Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 28?
Đáp án đúng là: B
Nguyên tử |
3919K | 5426Fe | 2311Na | |
Số neutron N = A - Z |
39 – 19 = 20 |
54 – 26 = 28 |
32 – 15 = 17 |
23 – 11 = 12 |
Câu 10:
Hạt nhân của nguyên tử 6529Cu có số neutron là
Đáp án đúng là: C
Quan sát kí hiệu nguyên tử 6529Cuta có:
+ Số khối (A) = 65.
+ Số hiệu nguyên tử (Z) = 29.
+ Số neutron (N) = A – Z = 65 – 29 = 36.
Câu 11:
Tổng số hạt proton, neutron và electron trong F199 là
Đáp án đúng là: B
Dựa vào kí hiệu nguyên tử xác định được:
+ Số proton = số electron = số hiệu nguyên tử = 9.
+ Số neutron = số khối – số proton = 19 – 9 = 10.
Vậy tổng số hạt proton, neutron và electron trong là: 9 + 10 + 9 = 28.
Câu 12:
Nguyên tử copper có kí hiệu là . Số hạt proton, neutron và electron tương ứng của nguyên tử này là
Đáp án đúng là: C
Dựa vào kí hiệu nguyên tử xác định được, Cu có:
+ Số proton = số electron = số hiệu nguyên tử (Z) = 29.
+ Số neutron = A – Z = 64 – 29 = 35.
Câu 13:
Trong nguyên tử 2713Al tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
Đáp án đúng là: C
Số hạt mang điện = số proton + số electron = 2Z = 26 (hạt).
Số hạt không mang điện = số neutron = A – Z = 27 – 13 = 14 (hạt).
Trong nguyên tử tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là:
26 – 14 = 12 (hạt).
Câu 14:
Tổng số hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử 8637Rb là
Đáp án đúng là: A
Tổng số hạt proton, neutron và electron trong Rb là:
P + N + E = A + Z = 86 + 37 = 123 (hạt).
Câu 15:
Số phân tử H2O được tạo bởi các đồng vị 168O, 178O, 188O và 11H, 21H là
Các phân tử nước (H2O) được tạo thành là:
11H− 168O− H11;11H− 168O− H21;21H− 168O− H21;
11H− 178O− H11;11H− 178O− H21;21H− 178O− H21;
11H− 188O− H11;11H− 188O− H21;21H− 188O− H21;
Câu 16:
Trong tự nhiên copper (đồng) có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu; oxygen có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O. Số công thức phân tử được tạo bởi đồng(II) và oxygen là
Đáp án đúng là: B
Các hợp chất CuO được tạo thành là:
63Cu16O, 63Cu17O, 63Cu18O,
65Cu16O, 65Cu17O, 65Cu18O,