Thứ năm, 03/04/2025
IMG-LOGO

Bất phương trình mũ

Bất phương trình mũ

  • 391 lượt thi

  • 21 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Cho hàm số f(x)=3x7x24. Hỏi khẳng định nào sau đây là sai?

Xem đáp án

f(x)=3x7x24>93x>9.7x243x>32.7x243x2>7x24log33x2>log37x24x2>(x24)log37

Từ đó dựa vào các đáp án ta thấy A đúng.

3x2>7x24ln3x2>ln7x24(x2)ln3>(x24)ln7=> B đúng

3x2>7x24log3x2>log7x24(x2)log3>(x24)log7=> C đúng

3x2>7x24log0,23x2<log0,27x24(x2)log0,23<(x24)log0,27=> D sai</>

Đáp án cần chọn là: D


Câu 2:

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x+115>0

Xem đáp án

Ta có:

5x+115>05x+1>15=51x+1>1x>2

Đáp án cần chọn là: C


Câu 3:

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 5x<72x

Xem đáp án

Ta có 5x<72x5x+2x7<0

Ta có5x>0vớixnên (72x)>0x<72

Xét hàmf(x)=5x+2x7trên(;72)

f(x)=5xln5+2>0,x(;72)

Do đó hàm số đồng biến trên(;72)hayf(x)<f(1)=0,x<1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là(;1)

Đáp án cần chọn là: B


Câu 4:

Tập hợp nghiệm của bất phương trình: 33x2+127x23 là:

Xem đáp án

33x2+127x2333x9+133x23

 Đặtt=33x(t>0)

Bpt t9+1t23t26t+90(t3)20t=3

Khi đó33x=33x=1x=13

Đáp án cần chọn là: D


Câu 5:

Nghiệm của bất phương trình ex+ex<52

Xem đáp án

ex+ex<52e2x+1<52ex2e2x5ex+2<0

(ex2)(2ex1)<012<ex<2ln2<x<ln2

Đáp án cần chọn là: B


Câu 6:

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 7x103x

Xem đáp án

Xét hàm : f(x)=7x+3x10f(x)=7xln7+3>0,xRnên hàm số đồng biến trên R.

f(x)0=f(1)x1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là[1;+)

Đáp án cần chọn là: A


Câu 7:

Tìm tập nghiệm của bất phương trình (12)x2.

Xem đáp án

(12)x22x2x1x1S=(;1]

Đáp án cần chọn là: A


Câu 8:

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2x1>(116)1x

Xem đáp án

Ta có

2x1>(116)1x2x1>(24)1x2x1>24xx1>4xx+4x1>0x2x+4x>0

Vì x2x+4>0nên suy ra x>0 

Đáp án cần chọn là: A


Câu 9:

Bất phương trình (2)x22x(2)3có tập nghiệm là:

Xem đáp án
(2)x22x(2)3x22x3x22x30x[1;3]

Đáp án cần chọn là: C


Câu 10:

Bất phương trình (23)x>(2+3)x+2có tập nghiệm là:

Xem đáp án
t=(23)(1>t>0)(2+3)=1ttx>(1t)x+2tx>tx2x<x2x<1

Đáp án cần chọn là: B


Câu 11:

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình (13)x23x10>(13)x2

Xem đáp án

Vì 0<13<1 nên ta có

(13)x23x10>(13)x2x23x10<x2

{x23x10<(x2)2x23x100x2>05x<14

x={5,6,7,8,9,10,11,12,13}

Đáp án cần chọn là: CCâu 12. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 0,3x2+x>0,09

A.(;2)

B. (;2)(1;+)

C. (2;1)

D. (1;+)Trả lời:

0,3x2+x>0,090,3x2+x>0,32x2+x2<02<x<1

Đáp án cần chọn là: C


Câu 12:

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình (15)x22x1125

Xem đáp án

Ta có

(15)x22x1125(15)x22x(15)3x22x3x22x301x3

Số nghiệm nguyên là 5.

Đáp án cần chọn là: D


Câu 13:

Cho hàm số f(x)=5x.9x3, chọn phép biến đổi sai khi giải bất phương trình:

Xem đáp án

f(x)>15x.9x3>1ln(5x.9x3)>0xln5+x3ln9>0x.ln5ln9+x3>0xlog95+x3>0x+x3.1log95>0x+x3log59>0

Do đó B, C, D đúng

Đáp án cần chọn là: A


Câu 14:

Tập nghiệm của bất phương trình (x2+x+1)x<1 là:

Xem đáp án

(x2+x+1)x<1

Lấy loganepe hai vế ta cóln(x2+x+1)x<ln1()

x2+x+1=(x+12)2+34>0()xln

(x2+x+1)<0[{x<0ln(x2+x+1)>0{x>0ln(x2+x+1)<0

[{x<0x2+x+1>1{x>0x2+x+1<1[{x<0x2+x>0{x>0x2+x<0[{x<0[x>0x<1{x>01<x<0x<1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là(;1)

Đáp án cần chọn là: C


Câu 15:

Tập nghiệm của bất phương trình 32x+13x+1x22x là:

Xem đáp án

ĐK:x0

32x+13x+1x22x32x+1+2x3x+1+x232x+1+(2x)23x+1+x2

Xét hàm số f(t)=3t+1+t2f(t)=3t+1.ln3+2t>0t0 Hàm số đồng biến trên [0;+)

f(2x)f(x)2xx2xx2x22x0x(;0][2;+)

x0x[2;+){0}

Đáp án cần chọn là: D


Câu 16:

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như sau:Bất phương trình (ảnh 1)

Bất phương trình f(x)<ex+m đúng với mọi x(1;1) khi và chỉ khi:

Xem đáp án

Theo đề bài ta có : f(x)<ex+mf(x)ex<m

Đặtg(x)=f(x)ex.  Khi đó :

f(x)<ex+mx(1;1)g(x)=f(x)ex<mx(1;1)mmax[1;1]g(x)g(x)=f(x)ex

 Trên (−1;1) ta có f(x)<0;ex>0xRg(x)<0x(1;1)

⇒g(x) nghịch biến trên (−1;1).

max

Đáp án cần chọn là: C


Câu 17:

Số nghiệm nguyên của bất phương trình {4^x} - {5.2^x} + 4 < 0là:

Xem đáp án

Ta có:{4^x} - {5.2^x} + 4 < 0\,\,\,\left( * \right)

Đặtt = {2^x}\,\,\,\left( {t > 0} \right)

\begin{array}{l} \Rightarrow ( * ) \Leftrightarrow {t^2} - 5t + 4 < 0\\ \Leftrightarrow (t - 1)(t - 4) < 0\\ \Leftrightarrow 1 < t < 4\\ \Leftrightarrow 1 < {2^x} < 4\\ \Leftrightarrow 0 < x < 2\end{array}

Mà x \in \mathbb{Z} \Rightarrow x = 1.

Vậy bất phương trình có 1 nghiệm nguyên.

Đáp án cần chọn là: A


Câu 18:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình \left( {{3^{{x^2} - x}} - 9} \right)\left( {{2^{{x^2}}} - m} \right) \le 0có 5 nghiệm nguyên?

Xem đáp án

\left( {{3^{{x^2} - x}} - 9} \right)\left( {{2^{{x^2}}} - m} \right) \le 0

TH1: \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{3^{{x^2} - x}} - 9 \le 0\,\,\,\,\left( 1 \right)}\\{{2^{{x^2}}} - m \ge 0\,\,\,\,\left( 2 \right)}\end{array}} \right.\,\,\,\,\,\left( I \right)

\left( 1 \right) \Leftrightarrow {3^{{x^2} - x}} \le {3^2} \Leftrightarrow {x^2} - x \le 2 \Leftrightarrow - 1 \le x \le 2

⇒ Số nghiệm nguyên của bất phương trình (1) là  4 nghiệm, gồm \left\{ { - 1;0;1;2} \right\}

Như vậy hệ có tối đa 4 nghiệm nguyên, hay bất phương trình ban đầu cũng chỉ có tối đa 4 nghiệm nguyên (Loại).

TH2: \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{3^{{x^2} - x}} - 9 \ge 0\,\,\,\,\left( {1'} \right)}\\{{2^{{x^2}}} - m \le 0\,\,\,\,\left( {2'} \right)}\end{array}} \right.\,\,\,\,\,\left( {II} \right)

(1\prime ) \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 2}\\{x \le - 1}\end{array}} \right.

\left( {2'} \right) \Leftrightarrow {2^{{x^2}}} \le m \Leftrightarrow {x^2} \le {\log _2}m \Leftrightarrow - \sqrt {{{\log }_2}m} \le x \le \sqrt {{{\log }_2}m}

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình (ảnh 1)

Để (II) có nghiệm thì\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - \sqrt {lo{g_2}m} \le - 1}\\{\sqrt {lo{g_2}m} \ge 2}\end{array}} \right.

Mà bất phương trình ban đầu có 5 nghiệm nguyên nên các nghiệm đó bắt buộc phải là -3, -2, -1, 2, 3.

Do đó

3 \le \sqrt {{{\log }_2}m} < 4 \Leftrightarrow 9 \le {\log _2}m < 16 \Leftrightarrow 512 \le m < 65536

Vậy có65535 - 512 + 1 = 65024giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán. 

Đáp án cần chọn là: B


Câu 19:

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên n có 4 chữ số thỏa mãn {\left( {{2^n} + {3^n}} \right)^{2020}} < {\left( {{2^{2020}} + {3^{2020}}} \right)^n}. Số phần tử của S là:

Xem đáp án

\begin{array}{l}\,\,\,\,{\left( {{2^n} + {3^n}} \right)^{2020}} < {\left( {{2^{2020}} + {3^{2020}}} \right)^n}\\ \Leftrightarrow \ln {\left( {{2^n} + {3^n}} \right)^{2020}} < \ln {\left( {{2^{2020}} + {3^{2020}}} \right)^n}\\ \Leftrightarrow 2020\ln \left( {{2^n} + {3^n}} \right) < n\ln \left( {{2^{2020}} + {3^{2020}}} \right)\\ \Leftrightarrow \frac{{\ln \left( {{2^n} + {3^n}} \right)}}{n} < \frac{{\ln \left( {{2^{2020}} + {3^{2020}}} \right)}}{{2020}}\end{array}

Xét hàm đặc trưngf\left( x \right) = \frac{{\ln \left( {{2^x} + {3^x}} \right)}}{x}\,\,\left( {x \in {\mathbb{N}^ * }} \right)ta có:

\begin{array}{l}f\prime (x) = \frac{{\frac{{({2^x} + {3^x})\prime }}{{{2^x} + {3^x}}}.x - ln({2^x} + {3^x})}}{{{x^2}}}\forall x \in {\mathbb{N}^ * }\\f\prime (x) = \frac{{({2^x}ln2 + {3^x}ln3)x - ({2^x} + {3^x}).ln({2^x} + {3^x})}}{{{x^2}({2^x} + {3^x})}}\forall x \in {\mathbb{N}^ * }\\ = \frac{{{2^x}ln2.x - {2^x}ln({2^x} + {3^x}) + {3^x}ln3.x - {3^x}ln({2^x} + {3^x})}}{{{x^2}({2^x} + {3^x})}}\forall x \in {\mathbb{N}^ * }\\f\prime (x) = \frac{{{2^x}(xln2 - ln({2^x} + {3^x})) + {3^x}(xln3 - ln({2^x} + {3^x}))}}{{{x^2}({2^x} + {3^x})}}\forall x \in {\mathbb{N}^ * }\\f\prime (x) = \frac{{{2^x}[ln{2^x} - ln({2^x} + {3^x})] + {3^x}[ln{3^x} - ln({2^x} + {3^x})]}}{{{x^2}({2^x} + {3^x})}}\forall x \in {\mathbb{N}^ * }\end{array}

Vì \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{2^x} < {2^x} + {3^x} \Rightarrow ln{2^x} < ln({2^x} + {3^x})}\\{{3^x} < {2^x} + {3^x} \Rightarrow ln{3^x} < ln({2^x} + {3^x})}\end{array}} \right. \Rightarrow f\prime (x) < 0\forall x \in \mathbb{N} *

⇒ Hàm sốy = f\left( x \right)nghịch biến trên{\mathbb{N}^ * }

Lại có: f\left( n \right) < f\left( {2020} \right) \Leftrightarrow n > 2020</>

Kết hợp điều kiện đề bài ta có2020 < n \le 9999,\,\,n \in {\mathbb{N}^ * }

Vậy có\frac{{9999 - 2021}}{1} + 1 = 7979giá trị của n thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Đáp án cần chọn là: D


Câu 20:

Cho x;y là hai số thực dương thỏa  mãn x \ne y\; và {\left( {{2^{3y}} + \frac{1}{{{2^{3y}}}}} \right)^y} < {\left( {{2^y} + \frac{1}{{{2^y}}}} \right)^{3y}}. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = \frac{{{x^2} + 3{y^2}}}{{xy - {y^2}}}

Xem đáp án

Ta có

\begin{array}{*{20}{l}}{P = \frac{{{x^2} + 3{y^2}}}{{xy - {y^2}}}}\\{ \Leftrightarrow Pxy - P{y^2} = {x^2} + 3{y^2}}\\{ \Leftrightarrow \left( {P + 3} \right){y^2} - Pxy + {x^2} = 0}\end{array}

Phương trình trên có nghiệm khi

\begin{array}{l}\Delta = {P^2}{x^2} - 4(P + 3){x^2} \ge 0\\ \Leftrightarrow {P^2} - 4P - 12 \ge 0\\ \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{P \ge 6}\\{P \le - 2}\end{array}} \right. \Rightarrow MinP = 6\end{array}

Dấu bằng xáy ra khi\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{y = \frac{{Px}}{{2(P + 3)}} = \frac{x}{3}}\\{\frac{{{x^2} + 3{y^2}}}{{xy - {y^2}}} = 6}\end{array}} \right. \Rightarrow x = 3y

Dễ thấy x=3y thỏa mãn điều kiện bài cho vì:

\begin{array}{l}{\left( {{2^{3y}} + \frac{1}{{{2^{3y}}}}} \right)^y} < {\left( {{2^y} + \frac{1}{{{2^y}}}} \right)^{3y}}\\ \Leftrightarrow {2^{3y}} + \frac{1}{{{2^{3y}}}} < {\left( {{2^y} + \frac{1}{{{2^y}}}} \right)^3}\\ \Leftrightarrow {2^{3y}} + \frac{1}{{{2^{3y}}}} < {2^{3y}} + \frac{1}{{{2^{3y}}}} + {3.2^y}.\frac{1}{{{2^y}}}.\left( {{2^y} + \frac{1}{{{2^y}}}} \right)\\ \Leftrightarrow 0 < 3\left( {{2^y} + \frac{1}{{{2^y}}}} \right)\end{array}

Bđt trên luôn đúng với mọi y>0.

Đáp án cần chọn là: D


Câu 21:

Có bao nhiêu giá trị thực của m để bất phương trình {4^x} - (m + 1){2^x} + m < 0\;vô nghiệm?

Xem đáp án

{4^x} - \left( {m + 1} \right){2^x} + m < 0\,\,\,\,\left( 1 \right)

Đặt{2^x} = t\,\,\left( {t > 0} \right).

Khi đó bất phương trình đã cho \Leftrightarrow {t^2} - \left( {m + 1} \right)t + m < 0\,\,\,\left( * \right).

TH1:m = 1 \Rightarrow \left( * \right) \Leftrightarrow {t^2} - 2t + 1 < 0 \Leftrightarrow {\left( {t - 1} \right)^2} < 0=> bất phương trình vô nghiệm.</>

⇒m=1 thỏa mãn.

TH2: m \ne 1

\begin{array}{l} \Rightarrow \left( * \right) \Leftrightarrow {t^2} - mt - t + m < 0\\ \Leftrightarrow {t^2} - t - \left( {mt - m} \right) < 0\\ \Leftrightarrow t\left( {t - 1} \right) - m\left( {t - 1} \right) < 0\\ \Leftrightarrow \left( {t - 1} \right)\left( {t - m} \right) < 0\,\,\,\end{array}

+) Với m>1⇒ Tập nghiệm của bất phương trình là: S = \left( {1;\,\,m} \right) \subset \left( {0; + \infty } \right)

⇒ Bất phương trình  (∗) luôn có nghiệm t>0

⇒(1) luôn có nghiệm xx ⇒m>1 không thỏa mãn.

+) Với m<1 ⇒ Tập nghiệm của bất phương trình là:S = \left( {m;\,\,1} \right)

⇒ Bất phương trình  (∗) luôn có nghiệm 0<t<1

⇒(1) luôn có nghiệm x ⇒m<1 không thỏa mãn.

Vậy chỉ có m=1 thỏa mãn bài toán.

Đáp án cần chọn là: C


Bắt đầu thi ngay