Thứ sáu, 04/04/2025
IMG-LOGO
Trang chủ Lớp 8 Toán Trắc nghiệm Chia đa thức một biến đã sắp xếp - tiếp (có đáp án)

Trắc nghiệm Chia đa thức một biến đã sắp xếp - tiếp (có đáp án)

Trắc nghiệm Chia đa thức một biến đã sắp xếp - tiếp (có đáp án)

  • 748 lượt thi

  • 18 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 3:

Hệ số a thỏa mãn để 4x2-6x+a chia hết cho x - 3 là ? 

Xem đáp án

Ta có phép chia

Bài tập: Chia đa thức một biến đã sắp xếp | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Phép chia trên có số dư là ( a + 18 )

Để 4x2-6x+a chia hết cho x - 3 ⇔ a + 18 = 0 ⇔ a = - 18.

Chọn đáp án A.


Câu 4:

Thực hiện phép chia: (4x4+x+2x3-3x2):(x2+1) ta được số dư là


Câu 6:

Thực hiện phép chia -4x4+5x2+x:x2+x ta được kết quả là:


Câu 7:

Cho phép chia: x3+9x2+27x+27:(x+3). Tìm khẳng định sai?

Xem đáp án

Vậy phép chia đã cho là phép chia hết có thương là: x+32=x2+6x+9

Chọn đáp án D


Câu 10:

Làm tính chia: 9x3y2+10x4y5-8x2y2:x2y2 


Câu 11:

Cho đa thức f(x) = x4  3x3 + 3x2 + ax + b và đa thức g(x) = x2 – 3x + 4. Biết f(x) chia hết cho g(x). Khi đó tích a.b bằng

Xem đáp án

Ta có 

Phần dư của phép chia f(x) cho g(x) là R = (a – 3)x + b + 4. Để phép chia trên là phép chia hết thì R = 0, Ɐx

<=> (a – 3)x + b + 4 = 0, Ɐx <=>  

<=> a=3b=-4=> ab = -12

Đáp án cần chọn là: A


Câu 12:

Tìm đa thức bị chia biết đa thức chia là (x2 + x + 1),thương là (x + 3), dư là x – 2.

Xem đáp án

Đa thức bị chia cần tìm là:

(x2 + x + 1)(x + 3) + x – 2

+ x.x+ 3x + x + 3 + x – 2

= x3 + 4x2+ 5x + 1

Đáp án cần chọn là: A


Câu 15:

Tìm các hằng số a và b sao cho (x3 + ax + b) : (x + 1) dư 7 và (x3 + ax + b) : (x – 3) dư (-5)

Xem đáp án

Để  + ax + b chia cho x + 1 dư 7 thì b – a – 1 = 7 <=> -a + b = 8 (1)

Để   + ax + b chia cho x – 3 dư -5 thì b + 3a + 27 = -5 <=> 3a + b = -32 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ -a+b=83a+b=-32<=><=> 

Vậy a = -10, b = -2

Đáp án cần chọn là: C


Câu 16:

P = 2n3-3n2+3n-1n-1 Tìm n Є Z để P Є Z.

Xem đáp án

2n3  3n2 + 3n – 1 = (2n2 – n + 2)(n – 1) + 1

Để 2n3  3n2 + 3n – 1 chia hết cho n – 1 thì 1 chia hết cho n – 1

=> (n – 1) Є {1;-1}

          n – 1             1        -1

             n                2        0

             P               9        1

                             TM       TM

Vậy n Є {0; 2} để P Є Z

Đáp án cần chọn là: A


Câu 17:

Có bao nhiêu số nguyên x để giá trị của đa thức A = 2x3  3x2 + 2x + 2 chia hết cho giá trị của đa thức B = x2 + 1

Xem đáp án

Ta có A : B

Để giá trị của đa thức A =  2x3  3x2 + 2x + 2 chia hết cho giá trị của đa thức

 + 1 thì

5 ⁝ (+ 1)

Hay ( + 1) Є U(5) = {-1; 1; -5; 5}

+)  + 1 = -1 <=>  = -2 (VL)

+) + 1 = 1 <=> = 0 <=> x = 0 (tm)

+)  + 1 = -5 <=>  = -6 (VL)

+)  + 1 = 5 <=> = 4 <=> x = ± 2 ™

Vậy có 3 giá trị của x thỏa mãn đề bài là x = 0; x = -2; x = 2

Đáp án cần chọn là: A


Câu 18:

Phần dư của phép chia đa thức x2+3x+25+x2-4x-45-1 cho đa thức x + 1 là

Xem đáp án

Ta có đa thức  -1 chưa (x + 1) nên phần dư là một hằng số

Gọi thương là Q(x) và dư r. Khi đó với mọi x ta có

x2+3x+25+x2-4x-45-1 = Q(x)(x + 1) + r          (1)

Thay x = -1 vào (1) ta được

((-1)2 + 3.(-1) + 2)5 + ((-1)2  4(-1)  4)5 – 1 = Q(x).(-1 + 1) + r

r = 05 + 15 – 1 <=> r = 0

vậy phần dư của phép chia là r = 0. 

đáp án cần chọn là: C


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương