Thứ năm, 03/04/2025
IMG-LOGO
Trang chủ Lớp 9 Toán Trắc nghiệm Kiểm tra chương I Đại số có đáp án

Trắc nghiệm Kiểm tra chương I Đại số có đáp án

Trắc nghiệm Kiểm tra chương I Đại số có đáp án

  • 1292 lượt thi

  • 10 câu hỏi

  • 25 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Điền kết quả vào chỗ chấm

Biểu thức (4a5b249a4b5+23a3b6):23a3b2 có hệ số của a2 là…:

Xem đáp án

Bước 1: Rút gọn biểu thức: Thực hiện chia đa thức cho đơn thức

Bước 2: Tìm hệ số của a2

Lời giải

(4a5b249a4b5+23a3b6):23a3b2=4a5b2:23a3b249a4b5:23a3b2+23a3b6:23a3b2=6a223ab3+b4

Hệ số của a2 là −6

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −6.


Câu 2:

Điền kết quả vào chỗ chấm

Biểu thức (8x34x2):4x(4x25x):2x+(2x)2 có hệ số tự do là …

Xem đáp án

Bước 1: Rút gọn biểu thức: Thực hiện chia đa thức cho đơn thức

Bước 2: Tìm hệ số tự do

Lời giải

(8x34x2):4x(4x25x):2x+(2x)2=2x2x2x+52+4x2=6x23x+52

Hệ số tự do là 52.


Câu 3:

Điền kết quả vào chỗ chấm

Biết (8x34x2):2x2(4x23x):x+2x=x+5

Giá trị của x là …

Xem đáp án

Bước 1: Thực hiện chia đa thức cho đơn thức ở vế trái

Bước 2: Rút gọn rồi tìm giá trị của x

Lời giải

(8x34x2):2x2(4x23x):x+2x=x+54x24x+3+2x=x+52x+1=x+53x=4x=43

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 43


Câu 5:

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Tìm n để phép chia sau là phép chia hết

(xn2y7+x5y2n3):x3yn+2

Xem đáp án

Quy tắc: Để axmyn chia hết cho bxpyq thì {mpnq

Nếu am;  bm thì (a+b)m

Nếu am;  bm thì (a+b)m

Lời giải

Để (xn2y7+x5y2n3):x3yn+2 là phép chia hết thì

{xn2y7x3yn+2x5y2n3x3yn+2{n237n+22n3n+2{n5n5n5n=5 (TM)

Đáp án cần chọn là: C


Câu 6:

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Tìm n để phép chia sau là phép chia hết

 (3xn1y65xn+1y4):2x3yn

Xem đáp án

Lấy từng hạng tử của đa thức chia cho đơn thức để tìm n

Quy tắc: Để axmyn chia hết cho bxpyq thì {mpnq

Nếu am;  bm thì (a+b)m

Nếu am;  bm thì (a+b)m

Lời giải

Để (3xn1y65xn+1y4):2x3yn là phép chia hết thì

 {3xn1y62x3yn5xn+1y42x3yn{n136nn+134n4n4n=4 (TM)

Đáp án cần chọn là: D


Câu 7:

Điền kết quả vào chỗ chấm

Giá trị của biểu thức (a2b3ab2):12ab+(6b35ab2):b2 tại a = b = 2016 là …

Xem đáp án

Bước 1: Tìm kết quả của phép chia đã cho: chia đa thức cho đơn thức

Bước 2: Thay a = b = 2016 vào để tính giá trị biểu thức

Lời giải

(a2b3ab2):12ab+(6b35ab2):b2=2a6b+6b5a=3a

Thay a = b = 2016 ta được:

−3a = −3.2016 = −6048

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là −6048


Câu 8:

Lựa chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép chia (2016x20162015x2015):x2015 là:

Xem đáp án

Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

Quy tắc: Chia đơn thức A cho đơn thức B

+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

+ Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

Lời giải

Ta có:

(2016x20162015x2015):x2015=2016x2016:x20152015x2015:x2015=2016x2015

Đáp án cần chọn là: D


Câu 9:

Điền kết quả vào chỗ chấm

Kết quả phép chia (3u5v2+4u2v39u3v3):12u2v2=6...+8...18...

Xem đáp án

Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

Quy tắc: Chia đơn thức A cho đơn thức B

+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

+ Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

Lời giải

(3u5v2+4u2v39u3v3):12u2v2=3u5v2:12u2v2+4u2v3:12u2v29u3v3:12u2v2=6u3+8v18uv

Do đó phải điền vào chỗ chấm lần lượt là u3; v và uv


Câu 10:

Điền kết quả vào chỗ chấm

Kết quả phép chia (6x4y5z2+12x3y4z6):(3xy2z2)=...4x2y2z4

Xem đáp án

Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

Quy tắc: Chia đơn thức A cho đơn thức B

+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

+ Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

Lời giải

(6x4y5z2+12x3y4z6):(3xy2z2)=6x4y5z2:(3xy2z2)+12x3y4z6:(3xy2z2)=2x3y34x2y2z4

Do đó phải điền vào chỗ chấm là −2x3y3


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương